YTX30L 12.8V 10Ah
| Ưu điểm sản phẩm | Một số mẫu hỗ trợ sạc nhanh, sạc đầy trong 2 giờ. | |
| Tiêu chuẩn bảo vệ IP65 | Chống nước, chống bụi và chống ăn mòn | |
| Bảo vệ thông minh | Có các tính năng ngăn ngừa thay nóng và đánh lửa hồ quang | |
| Nhẹ và di động | Trọng lượng nhẹ và dễ dàng mang theo |
|
Dung lượng danh định
|
|
|
Dung lượng tối thiểu
|
|
|
Năng lượng danh định
|
128Wh
|
|
Cấu trúc kết hợp của pin
|
4S2P
|
|
Điện áp danh định
|
12.8V
|
|
Điện áp xả cắt
|
9.6V
|
|
Điện áp sạc tiêu chuẩn
|
14.6±0.2V
|
|
Điện áp sạc tối đa cho phép
|
15.0V
|
|
Dòng sạc tiêu chuẩn
|
4.0A
|
|
Dòng sạc tối đa cho phép
|
24.0A
|
|
Dòng xả tiêu chuẩn
|
8.0A
|
|
Dòng xả đỉnh 1
|
30C(300A) ≥ 30S
|
|
Dòng xả đỉnh 2
|
700A ≥2.0S
|
|
Điện trở trong
|
≤14.0mΩ
|
|
Trọng lượng
|
Khoảng 3.45kg
|
|
Dung lượng xuất xưởng
|
Khoảng 80% SOC
|
|
Nhiệt độ hoạt động
|
Xả -20℃~60℃
Sạc 0℃~45℃ |
|
Môi trường lưu trữ
|
≤1Month 0~+35℃、5~75%RH ≤6Month 10~+25℃、5~75%RH Môi trường khuyến nghị 15~+25℃、5~75%RH |